|
Ý nghĩa ngũ hành, các cung của hướng cửa, xem thước lỗ ban
Ý nghĩa ngũ hành: Thuyết Âm Dương - Ngũ Hành xuất phát từ Kinh Dịch cổ. Ngũ Hành khi tương tác lẫn nhauphải theo cơ chế Tương Sinh và Tương Khắc. Đây là tinh thần căn bản của thuyết Ngũ Hành.
Tương sinh:
Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim.
Tương khắc: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim.
Kim; Đông - Mộc; Bắc - Thủy; Nam - Hỏa; Thổ - Trung tâm.
Màu sắc: Kim - Trắng; Thủy - Đen; Mộc - Xanh lá; Hỏa - Đỏ; Thổ - Vàng.
Ngũ hành phối với thiên can:
|
Dương
|
Ngũ hành
|
Âm
|
|
Giáp
|
Mộc
|
Ất
|
|
Bính
|
Hỏa
|
Đinh
|
|
Mậu
|
Thổ
|
Kỷ
|
|
Canh
|
Kim
|
Tân
|
|
Nhâm
|
Thủy
|
Quý
|
Ngũ hành phối với địa chi:
|
Dương
|
Ngũ hành
|
Âm
|
|
Tý
|
Thủy
|
Hợi
|
|
Thìn, Tuất
|
Thổ
|
Sửu, Mùi
|
|
Dần
|
Mộc
|
Mão
|
|
Ngọ
|
Hỏa
|
Tị
|
|
Thân
|
Kim
|
Dậu
|
Ý nghĩa các cung của hướng cửa
|
Vượng tâm
|
Gia đạo an lạc
|
|
Tấn điền
|
Phước lớn không dứt, tài vật, ruộng vườn nhà cửa súc tích.
|
|
Khốc khấp
|
Người trong nhà chết non, phá hại tiền tài súc vật.
|
|
Cô quả
|
Trong nhà có quả phụ, người đi xa xứ
|
|
Vinh phú
|
Gia đình không có tai họa, phú quý vinh hiển
|
|
Thiếu vong
|
Con trai chết non, con gái tự vận hoặc là con cái chơi bời, phá gia
|
|
Xương dầm
|
Dâm dục, đắm say tửu sắc, vợ chuyên quyền
|
|
Thân hôn
|
Gia đạo hiền lương, tiền bạc, châu báu lâu dài
|
|
Hoan lạc
|
Tấn tài, lợi cho người nữ, điền sản, súc vật hưng vượng, phát phúc
|
|
Tuyệt bại
|
Cha con mỗi người một xứ, phá hại gia tài, tai nạn với nước, lửa
|
|
Vượng tài
|
Phú quý, phát đạt
|
|
Phước đức
|
Sinh con quí tử, thăng quan tiến chức, sản nghiệp tấn tới
|
|
Ôn hoàng
|
Bệnh dịch, nữ sinh nở khó toàn
|
|
Tấn tài
|
Của cải gia tăng, làm gì cũng thành công
|
|
Trường bệnh
|
Bệnh tật liên miên, tù tội lao khổ
|
|
Tố tụng
|
Rước lấy tai ương, bị người phá hại gia đạo tranh giành, lòng không yên ổn
|
|
Quan tước
|
Quyền cao chức trọng, nhà cửa vượng phát
|
|
Quan quý
|
Gia chủ vang danh, tài vật nhiều, sinh con quý tử
|
|
Tự ái
|
Tai họa chiến tranh, kiện tụng, con trai thì bỏ xứ, con gái tai nạn lúc sinh nở
|
|
Vượng trang
|
Tiền bạc của quí đến nhà, nhân khẩu, điền sản gia tăng
|
|
Hưng phước
|
Sống thọ, ít tai nạn, may mắn
|
|
Pháp trường
|
Đại họa, chịu nhiều bi thương, lưu đày biệt xứ
|
|
Điên cuồng
|
Sinh ly tử biệt, dâm loạn điên cuồng, chơi bời trác tác, gia đạo chia lìa
|
|
Khẩu thiệt
|
Vợ chồng tranh nhau, anh em đấm đá, con cái bất hiếu
|
Xem thước lỗ ban:
Thước trên
|
Tài đức
|
Tài đức vẹn toàn
|
|
Bảo khố
|
Kho vàng, của cải sung túc
|
|
Lục hợp
|
Hòa hợp gia đạo: cha mẹ, vợ chồng, con cháu
|
|
Nginh phúc
|
Gặp nhiều hạnh phúc, may mắn
|
|
Thối tài
|
Tiền bạc sút kém, của cải lỗ lã.
|
|
Công sự
|
Tranh chấp, kiện tụng
|
|
Lao chấp
|
Lao tâm khổ tứ, vất vả khó nhọc
|
|
Cô quả
|
Đơn chiếc, cô đơn
|
|
Trường bệnh
|
Bệnh tật liên miên
|
|
Kiếp tài
|
Bị cướp bóc, cướp của
|
|
Quan quỉ
|
Bị khắc chế, bó buộc
|
|
Thất thoát
|
Mất mát tài sản
|
|
Thêm đinh
|
Có thêm con trai
|
|
Ích lợi
|
Gặp nhiều lợi ích, thuận lợi
|
|
Quí tử
|
Con hiền ngoan, có tài đức
|
|
Đại cát
|
Trăm sự đều hay, may mắn thuận lợi
|
|
Thuận khoa
|
Thi cử đỗ đạt, thuận lợi
|
|
Hoạnh tài
|
Được của cải bất ngờ, không nằm torng dự tính
|
|
Tấn đức
|
Đạo đức tăng tiến, được nhiều người yêu mến, kính trọng
|
|
Phú quý
|
Giàu có, danh vọng
|
|
Tử biệt
|
Từ biệt, xa cách người thân
|
|
Thối khẩu
|
Gia đạo ngày càng ít người, tử nhiều hơn sanh
|
|
Ly hương
|
Xa rời quê hương
|
|
Thất tài
|
Làm ăn thất bại, của cải tiêu tan
|
|
Tai chí
|
Tai nạn liên miên không dứt
|
|
Tử tuyệt
|
Rất xấu. Người chết, công việc thất bại, phá sản
|
|
Lâm bệnh
|
Bệnh hiểm nghèo
|
|
Khẩu thiệt
|
Điều tiếng thị phị. Khi có chuyện tranh chấp thường bị thiệt
|
|
Tài chí
|
Tiền bạc đưa tới. Công việc làm ăn thuận lợi
|
|
Đăng khoa
|
Thi cử đỗ đạt, công thành danh toại
|
|
Tấn bửu
|
Của cải gia tang không ngừng
|
|
Hưng vượng
|
Làm ăn phát triển, khuyếch trương
|
Thước dưới
|
Phúc tinh
|
Gặp may mắn, khi có tại họa có người cứu giúp
|
|
Cấp đệ
|
Thi cử trúng tuyển
|
|
Tài vượng
|
Tài lộc tăng, kinh doanh thuận lợi
|
|
Đăng khoa
|
Thi cử đỗ đạt, công thành danh toại
|
|
Khẩu thiệt
|
Điều tiếng thị phị. Khi có chuyện tranh chấp thường bị thiệt
|
|
Lâm bệnh
|
Bệnh hiểm nghèo
|
|
Tử tuyệt
|
Rất xấu. Người chết, công việc thất bại, phá sản
|
|
Tai chí
|
Tai nạn liên miên không dứt
|
|
Thiên đức
|
Phước đức trời ban
|
|
Hỷ sự
|
May mắn, trong nhà có hôn nhân
|
|
Tiến bảo
|
Được nhiều của quý
|
|
Nạp phúc
|
Phúc đức tăng
|
|
Thất thoát
|
Mất mát tài sản
|
|
Quan quỉ
|
Bị khắc chế, bó buộc
|
|
Kiếp tài
|
Bị cướp bóc, cướp của
|
|
Vô tự
|
Không người nối dõi
|
|
Đại cát
|
Trăm sự đều hay, may mắn thuận lợi
|
|
Tài vượng
|
Tài lộc tăng, kinh doanh buôn bán phát đạt
|
|
Ích lợi
|
Gặp nhiều lợi ích, thuận lợi
|
|
Thiên khố
|
Kho vàng trời cho, tiền bạc súc tích
|
|
Phú quý
|
Giàu có, danh vọng
|
|
Tấn bửu
|
Của cải gia tăng không ngừng
|
|
Hoạnh tài
|
Được của cải bất ngờ, không nằm trong dự tính
|
|
Thuận khoa
|
Thi cử đỗ đạt, thuận lợi
|
|
Ly hương
|
Xa rời quê hương
|
|
Tử biệt
|
Từ biệt, xa cách người thân
|
|
Thồi đinh
|
Con trai gặp nhiều bất lợi, đi xa hoặc tử biệt
|
|
Thất tài
|
Mất của, kinh doanh sút kém
|
|
Đăng khoa
|
Thi cử đỗ đạt, công thành danh toại
|
|
Quí tử
|
Con hiền ngoan, có tài đức
|
|
Thêm đinh
|
Có thêm con trai
|
|
Hưng vượng
|
Làm ăn phát triển, khuyếch trương
|
|
Cô quả
|
Đơn chiếc, cô đơn
|
|
Lao chấp
|
Lao tâm khổ tứ, vất vả khó nhọc
|
|
Công sự
|
Tranh chấp, kiện tụng
|
|
Thối tài
|
Tiền bạc sút kém, của cải lỗ lã.
|
|
Nginh phúc
|
Gặp nhiều hạnh phúc, may mắn
|
|
Lục hạp
|
Hòa hợp gia đạo: cha mẹ, vợ chồng, con cháu
|
|
Tấn bửu
|
Của cải gia tang không ngừng
|
|
Tài đức
|
Tài đức vẹn toàn
|
|